vương víu

Học thuật
Thân thiện
vương víu

Không còn vương víu nợ nần, anh ấy cảm thấy rất nhẹ nhõm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dính dáng, liên quan, vướng mắc vào một việc đó, thường việc không mong muốn hoặc phiền phức: "Vương víu" diễn tả trạng thái hoặc hành động bị cuốn vào, liên quan đến một vấn đề, một mối quan hệ hay một trách nhiệm nào đó, thường mang sắc thái tiêu cực, gây ra sự phiền toái, ràng buộc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy không muốn vương víu vào chuyện thị phi của người khác. (Anh ấy không muốn dính dáng vào chuyện thị phi của người khác.)
    • Công ty đang vương víu vào một vụ kiện tụng phức tạp. (Công ty đang vướng mắc vào một vụ kiện tụng phức tạp.)
    • Sau khi giải quyết xong, tôi hy vọng sẽ không còn vương víu đến dự án nữa. (Sau khi giải quyết xong, tôi hy vọng sẽ không còn dính dáng đến dự án nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vương víu nợ nần": bị vướng vào cảnh nợ nần, mắc nợ.

    • Sau thời kinh doanh thua lỗ, ông ấy vẫn còn vương víu nợ nần. (Sau thời kinh doanh thua lỗ, ông ấy vẫn còn vướng mắc nợ nần.)
  • "Vương víu tình cảm": dính dáng, vướng mắc về mặt tình cảm, khó dứt ra.

    • đã chia tay lâu, ấy vẫn còn vương víu chút tình cảm với người . ( đã chia tay lâu, ấy vẫn còn vướng mắc chút tình cảm với người .)
Biến thể từ gần giống
  • Vương vấn (động từ): có nghĩa tương tự "vương víu", nhưng thường thiên về cảm xúc, nỗi niềm lưu luyến, day dứt khó quên.

    • Trong lòng anh vẫn còn nhiều điều vương vấn. (Trong lòng anh vẫn còn nhiều điều day dứt, lưu luyến.)
  • Vướng víu (động từ): nhấn mạnh sự vướng mắc, cản trở về mặt vật chất hoặc tình huống, gây khó khăn cho sự di chuyển hay tiến triển.

    • Dây điện vướng víu khắp nhà rất nguy hiểm. (Dây điện vướng mắc khắp nhà rất nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Dính dáng: liên quan, dính líu đến.
  • Liên quan: mối liên hệ với.
  • Vướng mắc: bị mắc vào, gặp phải trở ngại, khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Thoát khỏi: ra khỏi, không còn bị ràng buộc.
  • Dứt bỏ: cắt đứt, buông bỏ hoàn toàn.
  • Vô can: không liên quan, không dính dáng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vương vướng tóc: (thành ngữ) chỉ mối quan hệ ràng buộc, dính dáng phức tạp, khó gỡ ra, thường trong chuyện tình cảm.
    • Mối quan hệ của họ cứ như vương vướng tóc, không dễ dàng phân trắng đen. (Mối quan hệ của họ cứ như dính dáng phức tạp, không dễ dàng phân trắng đen.)
vương víu

Không còn vương víu nợ nần, anh ấy cảm thấy rất nhẹ nhõm.

  1. đgt Dính dáng đến: Không còn vương víu nợ nần.